PAVO LLC05/11/202610 ngày + seasonality

PAVO FINAL AUDIT REVIEW — 06/11/2026

Bản duy nhất để họp và thảo luận. Đây là bản review, không phải lệnh triển khai. Audit spec toàn bộ ASIN 30 ngày đang tiếp tục; các phần chưa hoàn thành được đánh dấu rõ bên dưới. Mọi thay đổi bid, budget, pause, keyword hoặc listing phải được owner duyệt cụ thể.

Vai trò: Tú phụ trách Ads và sửa content, trả lời toàn bộ câu hỏi ngay trong Lark Docs. Tí hỗ trợ Tú phần content A+. Owner chốt và duyệt hành động.

1. Tình hình Ads — baseline đã đối soát

Kỳ 10 ngày 26/10–04/11/2026, toàn bộ trạng thái, Amazon Ads UI: 64.731 impression, 462 click, spend 630,67 USD, sales 608,52 USD, 22 purchase, ACOS 103,64%, CVR 4,76%. Nguồn ingest #19–21. 5 ngày cuối so 5 ngày đầu: click +108%, sales +3,68%, CVR 6,67% → 3,85%. Đây là tín hiệu cần kiểm tra traffic và landing, chưa đủ quy kết nguyên nhân từng keyword. Attribution có thể còn cập nhật.

Loại bỏ baseline cũ: 335,13 USD spend / 513,60 USD sales không tái lập được date range và filter, không dùng ra quyết định. Số trong bản v3 cũ và các tỷ lệ cắt/tăng từng nêu không còn là kết luận được chốt. Chưa có toàn bộ search term 10 ngày theo target trong bản này.

2. Keyword × intent × ASIN

3. Đường cong H10 — chỉ tham khảo

12 chart Cardinal/Family/photo đã lấy 06/11 từ bảng UI H10, ingest #35–46; điểm mới nhất 31/10/2026. `cardinal ornament`: peak tháng 11–12 so nền tháng 9 cùng năm là 32,31× (2024), 27,05× (2025). `family ornament`: 22,69× và 45,50×. Không gọi Family phẳng chỉ từ phân loại cũ. Tách ornament với gift, keyword cụ thể và sub-niche; không cộng H10 với Amazon, không coi historical là dự báo.

`family love knows no distance ornament` thiếu nền tháng 9/2024; `memorial cardinal gifts` thiếu 2024, nền tháng 9/2025 bằng 0 nên không tính tỷ lệ. Nguồn H10 #34–46. Lịch thứ Ba hiện chỉ chụp My List, không tự thu chart.

4. Audit bất thường spec 30 ngày — ĐANG THỰC HIỆN

Yêu cầu: toàn bộ ASIN đã có và đang chạy Ads, kỳ mục tiêu 07/10–05/11. Report Sponsored Products Advertised Product đã yêu cầu trong UI ngày 06/11 và Amazon đang xử lý; chưa có danh sách đầy đủ kỳ mới. Report SP 06/10–04/11 kỳ trước có 73 ASIN có impression, chỉ là tập tạm để rà, không chứng minh đã bao phủ Sponsored Brands/Display hoặc toàn bộ kỳ mới.

Bất thường sơ bộ cần Tú xác nhận thực tế, không tự sửa listing: các ASIN B0FHGXY3R2, B0FHGZ5KP9, B0FHH16584 và B0FLJVCRN4 hiển thị `Item Weight: 2 pounds` trong product information dù mô tả ornament acrylic. Đây là giá trị cần kiểm tra đơn vị, biến thể, trọng lượng sản phẩm thực và packaged weight; chưa có số cân chuẩn, chưa được khẳng định con số đúng. Nguồn snapshot UI 06/11, ingest #65–67 và #71. Có thể phát hiện thêm trong các ASIN còn lại.

Các vấn đề content khác có bằng chứng mẫu: B0HLZFWB49 title “Dumpling Squishy”, bullet mô tả acrylic phẳng/basketball; cần đối chiếu variation và artwork, tránh nhầm hình thức sản phẩm. B0HFJM3J33 có mom/father lẫn trong title; cần xác minh customization và đối tượng. Nguồn content UI #28 và #32, 05/11.

Chưa kết luận sạch/đủ trên toàn danh mục. Cần hoàn tất report 30 ngày, kiểm các loại Ads có liên quan, xác minh child SKU và đối chiếu tài liệu spec thực tế trước khi lập danh sách sửa.

5. Tú cần trả lời trong tài liệu này

  1. 1. 18 dòng elephant: từng campaign/ASIN có chủ đích hay sai? Bằng chứng và đề xuất cụ thể? Tú trả lời:
  2. 2. 3 ASIN Bestie: xác nhận artwork, customization và copy “Pink Camera”; nội dung dự kiến sửa? Tú trả lời:
  3. 3. Các ASIN khai 2 pounds: item weight thực tế và packaged weight từng size/child là bao nhiêu, nguồn cân/nhà sản xuất và trường cần sửa? Tú trả lời:
  4. 4. B0HLZFWB49: sản phẩm vật liệu, cấu trúc, môn thể thao và variation thực tế? Tú trả lời:
  5. 5. B0HFJM3J33: customization có hỗ trợ mom/father không, ảnh và copy nào cần chỉnh? Tú trả lời:
  6. 6. Cardinal/Family: keyword nào khớp từng ASIN, SQP có hay thiếu, điểm nào cần bổ sung? Tú trả lời:
  7. 7. Đối với Ads: đề xuất từng campaign/keyword, số hiện tại → số đề xuất, lý do, ngày và điều kiện đo sau thay đổi? Tú trả lời:
  8. 8. Phân công Tí hỗ trợ A+: ASIN, deliverable, tiêu chuẩn và deadline? Tú trả lời:
  9. 9. Xác nhận năng lực sản xuất, ETA US, cut-off Giáng sinh; không suy từ chart H10. Tú trả lời:
  10. 10. Hoàn tất danh sách ASIN thực sự có Ads 07/10–05/11, đối soát thiếu SB/Display và spec theo child SKU. Tú trả lời:

6. Trạng thái và nguồn

7. Phụ lục spec — kiểm tra tạm trên tập SP 06/10–04/11

Trạng thái: 72/73 ASIN đã chụp UI, 1 ASIN B0FVMDDK6L không tải được. Đây là tập có impression trong report SP kỳ trước, không phải danh sách đầy đủ kỳ 07/10–05/11; report mới vẫn Pending. UI hiển thị vùng giao hàng Vietnam; không suy Buy Box, giá hay tồn kho US. Chưa có bảng spec chuẩn/phiếu cân từ sản xuất, nên chưa thể kết luận trường nào sai thực tế.

Nguồn danh sách và chi phí: raw Advertised Product report SP #134 (06/10–04/11). UI listing 06/11: mỗi ASIN ghi ingest riêng trong cột nguồn. Spend là toàn SP cho ASIN kỳ trước, không chứng minh phần chi phí bị ảnh hưởng bởi spec.

Phân bố Item Weight hiển thị trong 72 UI: 4 ounces: 54; 2 pounds: 5; chưa thấy: 6; 14 ounces: 1; 2.8 ounces: 2; 3.2 ounces: 1; 5.6 ounces: 2; 1.5 pounds: 1.

Ưu tiên đối chiếu cân: 4 ASIN acrylic B0FHGXY3R2, B0FHGZ5KP9, B0FHH16584, B0FLJVCRN4 khai 2 pounds; B0FQ4Y9WRQ khai 14 ounces. Hai sản phẩm gỗ Halloween B0HBWVQGNV (2 pounds), B0HK8D1ZNQ (1,5 pounds) cũng cần kiểm chứng riêng theo kích thước/vật liệu, không gộp với acrylic. Số hiển thị không chứng minh sai; Tú lấy item và package weight từng SKU từ sản xuất, xác định đúng field và đơn vị.

ASINImpression SP kỳ cũSpend USD kỳ cũItem WeightDimensions hiển thịMaterial hiển thịTrạng tháiUI ingest
B0DJW7GSXP54,944429.974 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#62
B0DT8ZTNGF2111.034 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#63
B0FGD96Y645,70081.504 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#64
B0FHGXY3R21,8596.462 poundschưa thấychưa thấyCần đối chiếu cân thực tế#65
B0FHGZ5KP99,08249.822 pounds0.12 inchesAcrylicCần đối chiếu cân thực tế#66
B0FHH165842,51611.692 pounds6 x 0.12 x 6 x 6 incheschưa thấyCần đối chiếu cân thực tế#67
B0FJRJN97Q270.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#68
B0FJRZCSYC110.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#69
B0FKT93CW54118.364 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#70
B0FLJVCRN44699.042 poundschưa thấyAcrylicCần đối chiếu cân thực tế#71
B0FM84WTC990.00chưa thấy6 x 6 x 6 incheschưa thấyChưa có spec chuẩn để kết luận#72
B0FQ4Y9WRQ20.0014 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicCần đối chiếu cân thực tế#73
B0FQ4Y9WRT7,733113.334 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#74
B0FQ4Z6MXG6,30148.182.8 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#75
B0FQ4ZLBL4150.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#76
B0FQ516X15591.194 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#77
B0FQ516YHX50.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#78
B0FTVK9C1V5,44429.573.2 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#79
B0FVMDDK6L1,86935.28chưa thu đượcchưa thu đượcchưa thu đượcChưa tải được UI—
B0HBWVQGNV11,96351.812 poundschưa thấyPlywood 2 LayerCần đối chiếu cân thực tế#80
B0HBX16RVQ1,2309.955.6 ounceschưa thấyEngineered WoodChưa có spec chuẩn để kết luận#81
B0HBX9KKN13761.995.6 ounceschưa thấyEngineered WoodChưa có spec chuẩn để kết luận#82
B0HDQVCD385922.844 ounces4 x 4 x 4 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#83
B0HFJKC7GW19,124149.994 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#84
B0HFJM3J338,352123.094 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#85
B0HFJPZC396758.304 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#86
B0HFJVPVTX1330.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#87
B0HFJVVQB3300.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#88
B0HGDMJYCH2643.114 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#89
B0HGDPB4N51020.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#90
B0HGDVYYYQ6525.144 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#91
B0HHLWQ81Y9,899143.964 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#92
B0HHM2STH43,00838.014 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#93
B0HHM7YN3R1842.264 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#94
B0HHMD6QZT140.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#95
B0HHMGC2JC851.044 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#96
B0HHMK26Y324714.404 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#97
B0HJCQ62Q350.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#98
B0HJCSQSBT80.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#99
B0HJCWF9T6110.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#100
B0HJCZZ5L7620.004 ounces0.11 x 3.5 x 3.5 inchesAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#101
B0HJGYJX92755.62chưa thấychưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#102
B0HJH4395D190.00chưa thấychưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#103
B0HJH9QSKJ30.00chưa thấychưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#104
B0HJQMBVTV2,19518.93chưa thấychưa thấyEngineered WoodChưa có spec chuẩn để kết luận#105
B0HK48LZNV4589.82chưa thấychưa thấyEngineered WoodChưa có spec chuẩn để kết luận#106
B0HK8D1ZNQ1,0615.931.5 poundschưa thấyEngineered WoodCần đối chiếu cân thực tế#107
B0HL8X569X2120.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#108
B0HL934WML10.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#109
B0HL976ZKC50.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#110
B0HLZCTKRM580.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#111
B0HLZCVCZJ220.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#112
B0HLZD4Y21360.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#113
B0HLZFWB491631.224 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#114
B0HLZNS9VC310.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#115
B0HNJFPWFR40.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#116
B0HNJN2Z3P190.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#117
B0HNK6RR28110.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#118
B0HNSQF41J240.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#119
B0HNSQX9S6140.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#120
B0HNSR6LJK2,04982.494 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#121
B0HNVK8BQZ30.002.8 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#122
B0HPDQ84HZ1180.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#123
B0HPDRTR852,12535.554 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#124
B0HPKKT622190.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#125
B0HPKLJYCK270.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#126
B0HPKN1RJR390.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#127
B0HPKP8YPP200.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#128
B0HPKSCGCY160.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#129
B0HPQ1FY3M1020.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#130
B0HPQSXKG1150.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#131
B0HPQZTHCG100.464 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#132
B0HPR5CDGS50.004 ounceschưa thấyAcrylicChưa có spec chuẩn để kết luận#133

8. Bất thường khai báo kích thước — ưu tiên xác minh

Các giá trị trên là cách Amazon hiển thị tại thời điểm chụp, không phải kích thước/khối lượng thực đã xác minh. Tú cung cấp bảng đo thực tế theo parent–child/SKU và giải thích trường trước khi trình owner duyệt chỉnh sửa.

Public tại report.aolikes.vn · số liệu Amazon Ads 26/10–04/11 + 2025 ads/H10/BA; không thay thế số Amazon.